Guianodendron

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guianodendron praeclarum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Leptolobieae[1][2]
Chi (genus) Guianodendron
Sch. Rodr. & A.M.G. Azevedo
Loài (species) G. praeclarum
Danh pháp hai phần
Guianodendron praeclarum
(Sandwith) Sch. Rodr. & A.M.G. Azevedo
Species
Guianodendron praeclarum
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acosmium sect. Praeclara Yakovlev
  • Acosmium praeclarum (Sandwith) Yakovlev
  • Sweetia praeclara Sandwith

Guianodendron Sch. Rodr. & A.M.G. Azevedo là một chi đơn loài đặc hữu của vùng Guiana Shield thuộc Nam mỹ. Chi này được tách ra từ chi Acosmium.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cardoso D, de Lima HC, Rodrigues RS, de Queiroz LP, Pennington RT, Lavin M. (2012). “The Bowdichia clade of Genistoid legumes: Phylogenetic analysis of combined molecular and morphological data and a recircumscription of Diplotropis. Taxon 61 (5): 1074–1087. 
  2. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowskie MF, Lavin M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. S Afr J Bot 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Rodrigues, Rodrigo Schütz, Tozzi, Ana Maria Goulart de Azevedo. (2006). Guianodendron, a new genus of Leguminosae from South America. Novon 16(1): 130-133.
  • Rodrigues, Rodrigo Schütz, Tozzi, Ana Maria Goulart de Azevedo. (2007). Morphological analysis and re-examination of the taxonomic circumscription of Acosmium (Leguminosae, Papilionoideae, Sophoreae). Taxon 56(2): 439-452.
  • Rodrigues, Rodrigo Schütz, Tozzi, Ana Maria Goulart de Azevedo. (2008). Systematic relevance of seedling morphology in Acosmium, Guianodendron, and Leptolobium (Leguminosae, Papilionoideae). Brittonia 60(3): 287–296.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]