Họ Đuôi cứng
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Đuôi cứng | |
|---|---|
![]() |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Passeriformes |
| Phân bộ (subordo) | Passeri |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Passerida |
| Liên họ (superfamilia) | Certhioidea |
| Họ (familia) | Certhiidae |
| Các chi | |
Họ Đuôi cứng (danh pháp khoa học: Certhiidae) là một họ nhỏ chứa khoảng 9 loài chim nhỏ dạng sẻ, được xếp trong 2 phân họ:
- Đuôi cứng điển hình (Certhiinae) là nhóm chứa 8 loài, trong đó 7 loài sinh sống ở châu Âu và châu Á và 1 loài ở Bắc Mỹ là đuôi cứng nâu.
- Đuôi cứng đốm (Salpornis spilonotus) là loài duy nhất của phân họ Salpornithinae, sinh sống ở Ấn Độ và châu Phi.
Phân loại[sửa]
- Certhia – Đuôi cứng điển hình, 8 loài, 1 phân loài
- Đuôi cứng thường hay đuôi cứng Á-Âu, Certhia familiaris
- Đuôi cứng Hodgson, Certhia hodgsoni
- Đuôi cứng nâu, Certhia americana
- Đuôi cứng ngón ngắn, Certhia brachydactyla
- Đuôi cứng Himalaya hay đuôi cứng đuôi ngang, Certhia himalayana
- Đuôi cứng Tứ Xuyên, Certhia tianquanensis
- Đuôi cứng Nepal hay đuôi cứng hông phai màu, Certhia nipalensis
- Đuôi cứng Sikkim hay đuôi cứng họng nâu, Certhia discolor. Loài này có ở Việt Nam.
- Đuôi cứng Manipur, Certhia discolor manipurensis
- Salpornis
- Salpornis spilonotus – đuôi cứng đốm
Tham khảo[sửa]
- Tietze Dieter Thomas; Martens Jochen & Sun Yue-Hua (2006): Molecular phylogeny of treecreepers (Certhia) detects hidden diversity. Ibis 148(3): 477-488 doi:doi:10.1111/j.1474-919X.2006.00547.x (tóm tắt HTML)
Liên kết ngoài[sửa]
- Video về đuôi cứng trên Internet Bird Collection
