Họ Ruồi trâu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Ruồi trâu | |
|---|---|
Tabanus sulcifrons[1] |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Diptera |
| Phân bộ (subordo) | Brachycera |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Tabanomorpha |
| Liên họ (superfamilia) | Tabanoidea |
| Họ (familia) | Tabanidae |
| Chi | |
|
theo liệt kê trong ITIS: Phân họ Pangoniinae: Phân họ Tabaninae:
Chưa đặt trong phân họ nào: |
|
Họ Ruồi trâu (danh pháp khoa học: Tabanidae là một họ thuộc bộ Hai cánh (Diptera).
Họ này có khoảng 4.500 loài phân bố khắp thế giới, trong đó hơn 1.000 loài thuộc chi Tabanus. Có 3 phân họ đã được công nhận rộng rãi:
- Chrysopsinae
- Pangoniinae
- Tabaninae
- Chi Zophina hiện được đặt riêng, dù đôi khi được đưa vào phân họ Pangoniinae.
Vết cắn của ruồi trâu trên người.
Gallery [sửa]
Chú thích [sửa]
- ^ Cirrus Digital Horse Fly Tabanus sulcifrons.
Liên kết ngoài [sửa]
| Tra horsefly trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Horsefly Tabanus sp. diagnostic photographs
- Virtual Field Guide Tabanidae Images
- Family description and images
- Chrysops, Diachlorus, and Tabanus spp. on the UF / IFAS Featured Creatures Web site
- Diachlorus ferrugatus, yellow fly on the UF / IFAS Featured Creatures Web site