Họ Tắc kè
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tắc kè | |
|---|---|
Tắc kè ngày bụi vàng |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Phân lớp (subclass) | Diapsida |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Lepidosauromorpha |
| Liên bộ (superordo) | Lepidosauria |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Gekkota |
| Họ (familia) | Gekkonidae Gray, 1825 |
| Phân họ | |
Họ Tắc kè (hay cắc kè, cắc ké), danh pháp khoa học Gekkonidae, là một họ các loài thằn lằn cổ nhất trong nhóm thằn lằn hiện đại. Chúng sống ở các vùng khí hậu ấm trên khắp thế giới. Tắc kè có có tiếng kêu độc đáo trong các loại thằn lằn, chúng dùng âm thanh để giao tiếp với nhau. Có 1196 loài tắc kè khác nhau. [1]. Phần lớn tắc kè không có mí mắt mà có màng trong suốt, được làm sạch bằng cách liếm. Nhiều loài tắc kè xả mùi hôi hoặc phân vào kẻ thù của chúng để tự vệ. Nhiều loài có giác bám dưới các ngón chân cho phép chúng bám vào thân cây, trần và tường nhà dễ dàng.
Mục lục |
Đặc điểm sinh học [sửa]
Phân loại [sửa]
- Họ Pygopodidae, thằn lằn không chân
- Họ Dibamidae, thằn lằn mù
Tắc kè ngày bụi vàng licking nectar from the flower of a Strelitzia plant, also known as "bird of paradise."
- Họ Gekkonidae, tắc kè
- Phân họ Aeluroscalabotinae
- Chi Aeluroscalabotes có 1 loài duy nhất Aeluroscalabotes felinus
- Phân họ Diplodactylinae
- Chi Bavayia (11 loài)
- Chi Carphodactylus (đơn loài)
- Chi Crenadactylus (đơn loài)
- Chi Diplodactylus (40 loài)
- Chi Eurydactylodes (4 loài)
- Chi Hoplodactylus (10 loài)
- Chi Lucasium (đơn loài)
- Chi Naultinus (8 loài)
- Chi Nephrurus (11 loài)
- Chi Oedura (16 loài)
- Chi Phyllurus
- Chi Pseudothecadactylus
- Chi Rhacodactylus
- Chi Rhynchoedura
- Chi Saltuarius
- Chi Strophurus
- Chi Underwoodisaurus
- Phân họ Eublepharinae
- Chi Coleonyx
- Chi Eublepharis
- Chi Goniurosaurus
- Chi Hemitheconyx
- Chi Holodactylus
- Phân họ Gekkoninae
- Chi Cyrtodactylus
- Chi Gehyra, Web-toed Geckos or Dtellas
- Chi Gekko, tắc kè thật sự
- Chi Hemidactylus
- Chi Phelsuma, day geckos, most are đặc hữu của Madagascar.
- Chi Phyllodactylus, leaf-toed geckos
- Phân họ Teratoscincinae
- Chi Teratoscincus (7 loài)
- Phân họ Aeluroscalabotinae
Phân bổ [sửa]
Chú thích [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Họ Tắc kè |
(tiếng Việt)
- TẮC KÈ-Gekko gekko L.-Họ Tắc kè - Gekkonidae.
- Các loài tắc kè ở Việt Nam
- Bạch mai bút chí trích Báo Khoa học phổ thông số 546 của lương y Thái Thanh Nguyên
(tiếng Anh)
- Họ Tắc kè tại Encyclopedia of Life
- Họ Tắc kè 174034 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Gekkonidae tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).