Halgerda rubicunda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Halgerda rubicunda
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Doridoidea
(không phân hạng)

nhánh Heterobranchia
nhánh Euthyneura
nhánh Nudipleura
nhánh Nudibranchia
nhánh Euctenidiacea

nhánh Doridacea
Họ (familia) Dorididae
Chi (genus) Halgerda
Loài (species) H. rubicunda
Danh pháp hai phần
Halgerda rubicunda
Baba, 1949

Halgerda rubicunda là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Dorididae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification và nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]