Haliaeetus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sea-eagles | |
|---|---|
Đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | |
| (không phân hạng) | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | |
| (không phân hạng) | Ornithothoraces |
| (không phân hạng) | Ornithurae |
| (không phân hạng) | Carinatae |
| Phân lớp (subclass) | Neornithes |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neognathae |
| Liên bộ (superordo) | |
| (không phân hạng) | Coronaves |
| Bộ (ordo) | Falconiformes (hoặc Accipitriformes, q.v.) |
| Họ (familia) | Accipitridae |
| Phân họ (subfamilia) | Haliaeetinae |
| Chi (genus) | Haliaeetus Savigny, 1809 |
| Species | |
Đại bàng biển (danh pháp: Haliaeetus) là một chi chim săn mồi thuộc họ Accipitridae.
Các loài trong chi này có kích thước và trọng lượng đa dạng: đại bàng cá Standford có trọng lượng 2-2,7 kg, còn đại bàng biển Steller nặng 9 kg.[1] Với trọng lượng đạt 6,9 kg, đại bàng đuôi trắng là loài đại bàng lớn nhất ở châu Âu. Đại bàng đầu trắng có thể nặng tới 6,3 kg, là loài đại bàng lớn nhất bản địa Bắc Mỹ. Thức ăn của chúng chủ yếu là cá và các động vật có vú nhỏ.
Có 8 loài:[1]
Haliaeetus leucogaster
Haliaeetus sanfordi
Haliaeetus vocifer
Haliaeetus vociferoides
Haliaeetus leucoryphus
Haliaeetus albicilla
Haliaeetus leucocephalus
Haliaeetus pelagicus
Tham khảo [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Haliaeetus |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Haliaeetus. |
- ^ a b del Hoyo, J., Elliott, A., & Sargatal, J., eds. (1994). Handbook of the Birds of the World Vol. 2. Lynx Edicions, Barcelona ISBN 84-87334-15-6.