Hepatus epheliticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hepatus epheliticus
Hepatus epheliticus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo) Brachyura
Họ (familia) Aethridae
Chi (genus) Hepatus
Loài (species) H. epheliticus
Danh pháp hai phần
Hepatus epheliticus
(Linnaeus, 1763)
Danh pháp đồng nghĩa [1]
  • Cancer epheliticus Linnaeus, 1763
  • Cancer decorus Herbst, 1803
  • Cancer vanbenedenii Herklots, 1852

Hepatus epheliticus là một loài cua sinh sống ở phía tây Đại Tây Dương từ vịnh Chesapeake đến Cộng hòa Dominica. Loài này có mai dài 3 inch điểm các đốm đỏ với các viền thẫm màu hơn.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Ng
  2. ^ Edward E. Ruppert & Richard S. Fox (1988). “Box crabs”. Seashore animals of the Southeast: a guide to common shallow-water invertebrates of the southeastern Atlantic Coast. University of South Carolina Press. tr. 252–253. ISBN 978-0-87249-535-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hepatus epheliticus tại Wikimedia Commons