Hiđrazin
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hiđrazin | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Hydrazin |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| Số EINECS | |
| Số RTECS | MU7175000 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | N2H4 |
| Phân tử gam | 32,05 g/mol |
| Bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Tỷ trọng | 1,01 g/mL (lỏng) |
| Điểm nóng chảy |
1 °C (274 K) |
| Điểm sôi |
114 °C (387 K) |
| Độ hòa tan trong nước | Trộn lẫn |
| Độ nhớt | 0,9 cP ở 25 °C[1] |
| Cấu trúc | |
| Hình dạng phân tử | Hình chóp tại N |
| Mômen lưỡng cực | 1,85 D[1] |
| Các nguy hiểm | |
| MSDS | MSDS ngoài |
| Nguy hiểm chính | Độc hại T) Ăn mòn (C) Nguy hiểm cho môi trường (N) |
| NFPA 704 |
|
| Chỉ dẫn R | 45-10-23/24/25-34-43-50/53 |
| Chỉ dẫn S | 53-45-60-61 |
| Điểm bắt lửa | 37,78 °C |
| Nhiệt độ tự cháy |
24–270 °C |
| Giới hạn nổ | 1,8–100% |
| LD50 | 59–60 mg/kg (miệng, chuột)[2] |
| Các hợp chất liên quan | |
| hiđrua nitơ liên quan | perôxít hiđrô |
| Hợp chất liên quan | amoniac monomethylhydrazin dimethylhydrazin phenylhydrazin |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Hiđrazin hay hydrazin là hợp chất hóa học với công thức N2H4. Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học và là một thành phần trong nhiên liệu tên lửa. Với một mùi giống như amôniắc nhưng rất nguy hiểm có thể làm bị thương hoặc gây chết người, hyđrazin có một mật độ chất lỏng tương tự như nước.
Ghi chú [sửa]
- ^ a b "Chemistry of the Elements", ấn bản lần 2, Greenwood N. N. và Earnshaw A., Butterworth-Heinemann, Oxford (1997).
- ^ Martel B.; Cassidy K. (2004). Chemical Risk Analysis: A Practical Handbook. Butterworth–Heinemann. tr. 361. ISBN 1903996651.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Hiđrazin. |