Homoeosoma nimbella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Homoeosoma nimbella
Homoeosoma nimbella.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pyralidae
Phân họ (subfamilia) Phycitinae
Chi (genus) Homoeosoma
Loài (species) H. nimbella
Danh pháp hai phần
Homoeosoma nimbella
(Duponchel, 1837)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Homoeosoma nimbella là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 16–21 mm. The moths are on wing từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng có thể ăn các loài the flowers hoặc fruit của Asteraceae.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “global Pyraloidea database”. Globiz.pyraloidea.org. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2011.