Hygrobia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Hygrobia | ||||||||||||
Hygrobia hermanni
|
||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||
| Selected species | ||||||||||||
Hygrobia là một chi bọ nước bản địa của châu Âu, Bắc Mỹ, Trung Quốc và Úc. Đây là chi duy nhất trong họ Hygrobiidae.
Các loài [sửa]
Có 6 loài trong chi này, gồm::
- H. australasiae
- H. davidi
- H. hermanni
- H. maculata
- H. nigra
- H. wattsi
Trong đó, H. wattsi được miêu tả năm 2010. Còn loài H. cretzschmari tuyệt chủng.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Hygrobia |
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Hygrobia |