Inquisitor vexillum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Inquisitor vexillum | ||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Inquisitor vexillum (Habe & Kosuge, 1966) |
||||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | ||||||||||||||||||
|
Brachytoma vexillum Habe & Kosuge, 1966 |
Inquisitor vexillum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turridae.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Inquisitor vexillum (Habe & Kosuge, 1966). World Register of Marine Species, truy cập 4 tháng 4 năm 2010.