Ixerbaceae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ixerbaceae | |
|---|---|
Ixerba brexioides trong Icones Plantarum của Hooker. |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Crossosomatales |
| Họ (familia) | Ixerbaceae |
| Chi (genus) | Ixerba |
| Loài (species) | I. brexioides |
| Danh pháp hai phần | |
| Ixerba brexioides A.Cunn. |
|
Ixerbarceae là một họ đơn loài trong thực vật có hoa, chứa loài cây thân gỗ đặc hữu của New Zealand có danh pháp Ixerba brexioides. Tại đây nó được gọi là tawari. Nó chỉ được tìm thấy trên đảo North, giữa Waitomo và Kaitaia. Nó được sử dụng để sản xuất một loại mật ong đặc biệt.
Hệ thống APG III năm 2009 không công nhận họ này mà gộp nó trong họ Strasburgeriaceae.
Tham khảo [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Ixerbaceae. |
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |