Kermia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kermia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Kermia
Oliver, 1915
Loài điển hình
Kermia benhami Oliver, 1915
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Clathurina Melvill, 1917

Kermia là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Kermia bao gồm:[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Kermia Oliver, 1915. World Register of Marine Species, truy cập 3 tháng 10 2010.
  2. ^ Kermia aegyptiaca Kilburn & Dekker, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  3. ^ Kermia aglaia (Melvill, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  4. ^ Kermia albicaudata (Smith E. A., 1882). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  5. ^ Kermia albifuniculata (Reeve, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  6. ^ Kermia alveolata (Dautzenberg, 1912). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  7. ^ Kermia aniani Kay, 1979. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  8. ^ Kermia benhami Oliver, 1915. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  9. ^ Kermia bifasciata (Pease, 1860). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  10. ^ Kermia brunnea (Pease, 1860). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  11. ^ Kermia caletria (Melvill & Standen, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  12. ^ Kermia canistra (Hedley, 1922). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  13. ^ Kermia catharia (Melvill, 1917). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  14. ^ Kermia chichijimana (Pilsbry, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  15. ^ Kermia chrysolitha (Melvill & Standen, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  16. ^ Kermia crassula Rehder, 1980. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  17. ^ Kermia cylindrica (Pease, 1860). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  18. ^ Kermia daedalea . World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  19. ^ Kermia edychroa (Hervier, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  20. ^ Kermia foraminata (Reeve, 1845). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  21. ^ Kermia granosa (Dunker, 1871). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  22. ^ Kermia harenula (Hedley, 1922). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  23. ^ Kermia informa McLean & Poorman, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  24. ^ Kermia lutea (Pease, 1860). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  25. ^ Kermia melanoxytum (Hervier, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  26. ^ Kermia producta (Pease, 1860). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  27. ^ Kermia pumila (Mighels, 1845). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  28. ^ Kermia pustulosum (Folin, 1867). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  29. ^ Kermia pyrgodea (Melvill, 1917). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  30. ^ Kermia rufolirata (Hervier, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  31. ^ Kermia sagenaria Rehder, 1980. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  32. ^ Kermia spelaeodea (Hervier, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  33. ^ Kermia subcylindrica (Hervier, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  34. ^ Kermia subspurcum (Hervier, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  35. ^ Kermia tessellata (Hinds, 1843). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  36. ^ Kermia thespesia (Melvill & Standen, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  37. ^ Kermia thorssoni Chang, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  38. ^ Kermia tippetti Chang, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]