Khí cầu nhỏ lớp M

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
M class
Kiểu Khí cầu chống ngầm
Nhà chế tạo Goodyear Aircraft Corporation
Chuyến bay đầu 1944
Thải loại 1956
Sử dụng chính Flag of the United States.svg Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 4

Khí cầu nhỏ lớp M là một loại khí cầu chống ngầm của Hải quân Hoa Kỳ trong Chiến tranh thế giới II, do công ty Goodyear Aircraft Company ở Akron, Ohio chế tạo.

Tính năng kỹ chiến thuật (M-2)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 10-14
  • Chiều dài: 302 ft 0 in (92.07 m)
  • Đường kính: 69 ft 6 in (21.19 m)
  • Chiều cao: 92 ft 6 in (28.20 m)
  • Thể tích: 647,000 ft3 (18,320 m3)
  • Lực nâng có ích: 10,000 lb (4,356 kg)
  • Động cơ: 2 × Pratt & Whitney R-1340-AN-2, 550 hp (410 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy M2.50
  • 8 × bom chống ngầm Mark 47 350 lb (159 kg)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shock, James R. (2001). U.S. Navy Airships 1915-1962. Edgewater, Florida: Atlantis Productions. ISBN 0-9639743-8-6. 
  • Althoff, William F. (1990). Sky Ships. New York: Orion Books. ISBN 0-517-56904-3. 
  • Vaeth, J. Gordon (1992). Blimps & U-Boats. Annapolis, Maryland: US Naval Institute Press. ISBN 1-55750-876-3. 


Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác