Lampropeltis elapsoides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lampropeltis elapsoides
Lampropeltis elapsoides.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Lampropeltis
Loài (species) L. elapsoides
Danh pháp hai phần
Lampropeltis elapsoides
(Holbrook, 1838)
Danh pháp đồng nghĩa

Lampropeltis elapsoides là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Holbrook mô tả khoa học đầu tiên năm 1838.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stejneger, Leonhard; Barbour, Thomas. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Cambridge, Massachusetts: Harvard University Press. 125 pp. (Lampropeltis elapsoides, p. 88).
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Lampropeltis elapsoides. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Lampropeltis elapsoides tại Wikimedia Commons