Laothoe populeti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Laothoe populi
Laothoe populi.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Smerinthinae
Chi (genus) Laothoe
Loài (species) L. populi
Danh pháp hai phần
Laothoe populi
(Linnaeus, 1758)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sphinx populi Linnaeus, 1758
  • Sphinx tremulae Borkhausen, 1793
  • Merinthus palustris Holle, 1865
  • Smerinthus borkhauseni Bartel, 1900
  • Smerinthus roseotincta Reuter, 1893
  • Amorpha populi angustata (Closs, 1916)
  • Amorpha populi depupillatus (Silbernagel, 1943)
  • Amorpha populi flavomaculata Mezger, 1928
  • Amorpha populi lappona Rangnow, 1935
  • Amorpha populi pallida Tutt, 1902
  • Amorpha populi philiponi Huard, 1928
  • Amorpha populi suffusa Tutt, 1902
  • Laothoe populi albida Cockayne, 1953
  • Laothoe populi basilutescens Cockayne, 1953
  • Laothoe populi bicolor (Lempke, 1959)
  • Laothoe populi minor (Vilarrubia, 1973)
  • Laothoe populi moesta Cockayne, 1953
  • Laothoe populi pallida Newnham, 1900
  • Merinthus populi salicis Holle, 1865
  • Smerinthus populi cinerea-diluta Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi decorata Schultz, 1903
  • Smerinthus populi ferruginea-fasciata Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi ferruginea Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi fuchsi Bartel, 1900
  • Smerinthus populi grisea-diluta Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi grisea Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi pallida-fasciata Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi rectilineata Klemensiewicz, 1912
  • Smerinthus populi rufa-diluta Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi rufa Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi rufescens (de Selys-Longschamps, 1857)
  • Smerinthus populi rufescens Fuchs, 1889
  • Smerinthus populi subflava Gillmer, 1904
  • Smerinthus populi violacea Newnham, 1900

Laothoe populi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này hiện diện khắp miền Cổ bắcCận Đông và là một trong những thành viên phố biến nhất của họ này trong khu vực.[2] Đây là loài bướm đêm lớn với sải cánh 70–100 mm.. Loài này qua mùa đông dưới dạng nhộng.

Cặp bướm đang giao phối cho thấy biến thể màu của Laothoe populi
Sâu bướm

Nó chủ yếu ăn dươngaspen nhưng đôi khi ăn alder, táo tây, bạch dương, du, sồiash.[2]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Laothoe populi populi
  • Laothoe populi lappona (Rangnow, 1935)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae
  2. ^ a ă Pittaway, 1993, page not cited

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael (1993) [1986]. Insects of Britain & Northern Europe: The Complete Insect Guide. Collins Field Guide. London: Collins. ISBN 0002199181. 
  • Pittaway, A.R. (1993) [1992]. The Hawkmoths of the Western Palaearctic. London: Harley Books. ISBN 0946589216. 
  • Skinner, Bernard (2009) [1984]. Colour Identification Guide to Moths of the British Isles (Macrolepidoptera). London: Harley Books. ISBN 8788757900.