Laparus doris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Doris Longwing
Laparus doris doris MHNT dos.jpg
Laparus doris doris
Laparus doris doris MHNT ventre.jpg
Laparus doris doris
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Heliconiini
Chi (genus) Laparus
Loài (species) L. doris
Danh pháp hai phần
Laparus doris
(Linnaeus, 1771)
Danh pháp đồng nghĩa

Genus:

  • Crenis Hübner, 1821

Species:

  • Heliconius doris
  • Papilio doris Linnaeus, 1771
  • Papilio quirina Cramer, [1775]
  • Papilio amathusia Cramer, [1777]
  • Nereis delila Hübner, [1813]
  • Migonitis crenis Hübner, 1816
  • Crenis brylle Hübner, 1821
  • Heliconia dorimena Doubleday, 1847
  • Heliconius mars Staudinger, 1885

Laparus doris là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Loài này có ở Trung Mỹ đến sông Amazon.

L. d. viridis

Loài này có ở sea level to 1800 metres in forest clearings.

The larvae primarily feed on Granadilla species.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Laparus doris doris (Surinam, French Guiana, Guyana, Colombia, Bolivia, Peru, Brazil)
  • Laparus doris obscurus (Colombia, Ecuador)
  • Laparus doris delila
  • Laparus doris viridis (Panama, Honduras)
  • ?Laparus doris virescens
  • Laparus doris dives (Colombia, Venezuela)

There is also an unnamed subspecies from Trinidad.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]