Mòng biển Inca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Larosterna inca)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mòng biển Inca
Larosterna inca (Inca Tern - Inkaseeschwalbe) Weltvogelpark Walsrode 2012-015.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Charadriiformes
Họ (familia) Laridae
Chi (genus) Larosterna
Loài (species) L. inca
Danh pháp hai phần
Larosterna inca

Mòng biển Inca (Larosterna inca) là một loài chim trong họ Laridae.[1] Loài chim biển này chủ yếu sinh sống tại các vùng biển ở Peru và Chile. Loài chim này có lông màu xám, chân và mỏ màu vàng cam, đặc biệt có 2 hàng ria trắng nối dài từ phần mỏ. Hiện loài chim này chỉ còn khoảng 150.000 con vì môi trường sống bị đe dọa nghiêm trọng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]