Latina (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tỉnh Latina
Quốc gia Flag of Italy.svg Ý
Vùng Lazio
Tỉnh lỵ Latina
Diện tích 2.251 km²
Dân số (2005) 519.850
Mật độ 231
Đơn vị hành chánh 33
Biển số xe LT
Mã bưu chính 04100
Đầu số điện thoại 0773, 06, 0771
ISTAT 059
Tỉnh trưởng Armando Cusani
Latina posizione.png
Bản đồ với vị trí tỉnh Latina ở Ý

The Tỉnh Latina (Tiếng Ý: Provincia di Latina) là một tỉnh ở vùng Lazio của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Latina.

Tỉnh này có diện tích 2.251 km², và tổng dân số là 519.850 người (2005). Có 33 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này [1], xem Các đô thị tỉnh Latina.

Các đô thị chính xếp theo dân số là:

Đô thị Dân số
Latina 112.533
Aprilia 63.265
Terracina 42.669
Formia 36.822
Fondi 35.115
Cisterna di Latina 33.108
Sezze 22.859
Gaeta 21.541
Minturno 18.366
Sabaudia 17.581
Priverno 13.728
Pontinia 13.517
Cori 10.808
Itri 9.238
San Felice Circeo 8.212
Sermoneta 7.083
Sonnino 7.056
Santi Cosma e Damiano 6.678
Monte San Biagio 6.106

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Latina được lập ngày 18 tháng 12 năm 1934, bao gồm nhiều vùng của Agro Pontino trước đó thuộc tỉnh Roma. Tỉnh này bao gồm quần đảo Pontine và các dãy núi Aurunci, Lepini and Ausoni. Cảng GaetaFormia ở cực nam của tỉnh về mặt truyền thống và ngôn ngữ thị thuộc Campania.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tỉnh Latna