Licuala grandis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Licuala grandis
Licuala grandis - Berlin Botanical Garden - IMG 8680.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Chi (genus) Licuala
Loài (species) L. grandis
Danh pháp hai phần
Licuala grandis
(hort. ex W. Bull) H. Wendl.

Licuala grandis là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được H.Wendl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Licuala grandis. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]