Liparophyllum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Liparophyllum
272px
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Menyanthaceae
Chi (genus) Liparophyllum
Hook.f., 1847[1]
Loài điển hình
Liparophyllum gunnii
Các loài
Xem trong bài.

Liparophyllum là một chi thực vật thủy sinh trong họ Menyanthaceae. Tên gọi Liparophyllum có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp liparos nghĩa là "béo, bóng, dầu" và phyllon nghĩa là "lá". Các loài trong chi này là thực vật vùng đất ngập nước có thân rễ, với các lá mọc so le. Hoa mọc đơn lẻ, mẫu 5, màu trắng. Trước đây chi này từng được coi là đơn loài (Liparophyllum gunnii), nhưng xử lý năm 2009 của Tippery và Les[2] đã chuyển 7 loài nữa từ các chi VillarsiaNymphoides sang.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển từ Villarsia sang[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển từ Nymphoides sang[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo Tippery và Les (2009)[2], với trong đó các loài được chuyển sang vẫn lấy theo danh pháp cũ.

Liparophyllum 

Liparophyllum lasiospermum




Liparophyllum gunnii




Liparophyllum exaltatum




Liparophyllum latifolium




Liparophyllum congestiflorum




Liparophyllum capitatum




Liparophyllum violifolium



Liparophyllum exiguum









Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The genus Liparophyllum, and its type L. gunnii, were first described and published in London Journal of Botany 6: 472bis. 1847. “Name - Liparophyllum Hook.f.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2012. “Type = Liparophyllum gunnii Hook.f.” 
  2. ^ a ă Tippery N. P., D. H. Les, 2009. A new genus and new combinations in Australian Villarsia (Menyanthaceae). Novon 19:406–413, doi:10.3417/2007181