Liparophyllum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Liparophyllum | |
|---|---|
| 240px | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Asterales |
| Họ (familia) | Menyanthaceae |
| Chi (genus) | Liparophyllum Hook.f., 1847 |
| Loài điển hình | |
| Liparophyllum gunnii | |
| Các loài | |
|
Xem văn bản.
|
|
Liparophyllum là một chi thực vật thủy sinh trong họ Menyanthaceae. Tên gọi Liparophyllum có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp liparos nghĩa là "béo, bóng, dầu" và phyllon nghĩa là "lá". Các loài trong chi này là thực vật vùng đất ngập nước có thân rễ, với các lá mọc so le. Hoa mọc đơn lẻ, mẫu 5, màu trắng. Trước đây chi này từng được coi là đơn loài (Liparophyllum gunnii), nhưng xử lý năm 2009 của Tippery và Les[1] đã chuyển 7 loài nữa từ các chi Villarsia và Nymphoides sang.
Mục lục |
Các loài [sửa]
- Liparophyllum gunnii. Loài điển hình của chi.
Chuyển từ Villarsia sang [sửa]
- Liparophyllum capitatum (đồng nghĩa: Villarsia capitata)
- Liparophyllum congestiflorum (đồng nghĩa: Villarsia congestiflora)
- Liparophyllum exaltatum (đồng nghĩa: Villarsia exaltata)
- Liparophyllum lasiospermum (đồng nghĩa: Villarsia lasiosperma)
- Liparophyllum latifolium (đồng nghĩa: Villarsia latifolia)
- Liparophyllum violifolium (đồng nghĩa: Villarsia violifolia)
Chuyển từ Nymphoides sang [sửa]
- Liparophyllum exiguum (đồng nghĩa: Nymphoides exigua)
Phát sinh chủng loài [sửa]
Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo Tippery và Les (2009)[1], với trong đó các loài được chuyển sang vẫn lấy theo danh pháp cũ.
| Liparophyllum |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú [sửa]
- ^ a b Tippery N. P., D. H. Les, 2009. A new genus and new combinations in Australian Villarsia (Menyanthaceae). Novon 19:406–413, doi:10.3417/2007181