Lissotesta oblata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lissotesta oblata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Skeneinae
Chi (genus) Lissotesta
Loài (species) L. oblata
Danh pháp hai phần
Lissotesta oblata
Powell, 1937

Lissotesta oblata là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turbinidae.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]