Littorina natica
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Littorina natica | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Littorinoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Littorinidae |
| Chi (genus) | Littorina |
| Loài (species) | L. natica |
| Danh pháp hai phần | |
| Littorina natica Reid, 1996 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Littorina naticoides Reid & Golikov, 1991
|
|
Littorina natica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.[1]
Mục lục |
Miêu tả[sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Phân bố[sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Tham khảo[sửa]
- ^ a b Littorina natica Reid, 1996. WoRMS (2010). Littorina natica Reid, 1996. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=446262 on 6 tháng 6 2010.