Longetia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Longetia buxoides
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Picrodendraceae
Tông (tribus) Caletieae
Phân tông (subtribus) Dissiliariinae
Chi (genus) Longetia
Baill.
Loài (species) L. buxoides
Danh pháp hai phần
Longetia buxoides
Baill.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Austrobuxus buxoides (Baill.) Airy Shaw
  • Austrobuxus gracilis Airy Shaw
  • Austrobuxus pisocarpus Airy Shaw

Longetia là một chi thực vật có hoa trong họ Picrodendraceae.[2]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Longetia gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên x
  2. ^ The Plant List (2010). Longetia. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]