Mãnh Hải

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
huyện Mãnh Hải
—  Huyện  —
Chuyển tự Tiếng Trung
 - Chữ Hán 勐海县
 - Bính âm Měnghǎi Xiàn
Vị trí huyện Mãnh Hải (hồng) và châu Tây Song Bản Nạp (vàng) trong tỉnh Vân Nam
Vị trí huyện Mãnh Hải (hồng) và châu Tây Song Bản Nạp (vàng) trong tỉnh Vân Nam
huyện Mãnh Hải trên bản đồ Vân Nam
huyện Mãnh Hải
huyện Mãnh Hải
Vị trí tại Vân Nam, Trung Quốc
Tọa độ: 21°58′B 100°28′Đ / 21,967°B 100,467°Đ / 21.967; 100.467
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Vân Nam
Châu tự trị Tây Song Bản Nạp (Xishuangbanna)
GB/T 2260 CODE[1] 532822
Diện tích
 - Tổng cộng 5.511 km² (2.127,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 292.383
 - Mật độ 53,1/km² (137,4/mi²)
Múi giờ China Standard Time (UTC+8)
Postal code 666200[2]
Mã điện thoại 0691[2]
1Yunnan Statistics Bureau [1]
2Xishuangbanna Gov. [2]
3Yunnan Portal [3]
Website: http://www.mhfgj.gov.cn/

Huyện Mãnh Hải (勐海县; bính âm: Měnghǎi Xiàn, Mường Hai) là một huyện thuộc Khu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp, Vân Nam, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tượng Sơn (象山镇)
  • Đả Lạc (打洛镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mãnh Hải (勐海乡)
  • Mãnh Tống (勐宋乡)
  • Mãnh A (勐阿乡)
  • Mãnh Vãng (勐往乡)
  • Mãnh Hỗn (勐混乡)
  • Cách Lãng Hòa (格朗和乡)
  • Bố Lãng (布朗山乡)
  • Mãnh Già (勐遮乡)
  • Mãnh Mãn (勐满乡)
  • Mãnh Cương (勐冈乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Cáp Nê và dân tộc Bố Lãng Tây Định (西定哈尼族布朗族乡)

Giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 21°58′00″B 100°28′00″Đ / 21,9667°B 100,4667°Đ / 21.9667; 100.4667