Marginella aurantia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marginella aurantia
Marginella aurantia 001.jpg
Apertural (right) and abapertural (left) views of vỏ ốc M. aurantia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Marginellidae
Phân họ (subfamilia) Marginellinae
Chi (genus) Marginella
Loài (species) M. aurantia
Danh pháp hai phần
Marginella aurantia
Lamarck, 1822
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Marginella castanea Dillwyn, 1817<

Marginella aurantia là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]