Martinsyde Buzzard

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
F.4 Buzzard
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Martinsyde
Chuyến bay đầu Tháng 6, 1918
Sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất 370+[1]

Martinsyde F.4 Buzzard là một mẫu máy bay tiêm kích hai tầng cánh dành cho Không quân Hoàng gia (RAF) cuối Chiến tranh thế giới I.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

F.3
F.4 Buzzard
F.4 Buzzard 1a
F.4A
Type A.Mk I
Type AS.Mk I
Type A.Mk II
F.6
A.D.C. 1
Nimbus Martinsyde
A.V. 1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Bỉ
 Bolivia
 Canada
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
 Ireland
 Nhật Bản
 Latvia
 Lithuania
 Ba Lan
Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
Cờ của Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
 Liên Xô
 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ War Planes of the First World War: Volume One Fighters[2]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 25 ft 5⅝ in (7,76 m)
  • Sải cánh: 32 ft 9⅜ in (9,99 m)
  • Chiều cao: 8 ft 10 in (2,69 m)
  • Diện tích cánh: 320 ft² (29,7 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.811 lb (823 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.398 lb (1.090 kg)
  • Động cơ: 1 × Hispano-Suiza 8Fb, 300 hp (224 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Martinsyde Buzzard tại Wikimedia Commons

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Holmes, 2005. p 34.
  2. ^ Bruce 1965, p. 166.
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Mason_Fighter_p138
  4. ^ 132.5 mph (115 knot, 213 km/h) at 15.000 ft (4,600 m).
Tài liệu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]