Mastigodryas boddaerti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mastigodryas boddaerti
Mastigodryas boddaerti02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Mastigodryas
Loài (species) M. boddaerti
Danh pháp hai phần
Mastigodryas boddaerti
(Sentzen, 1796)
Danh pháp đồng nghĩa

Mastigodryas boddaerti là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Sentzen mô tả khoa học đầu tiên năm 1796.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1894. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume II., Containing the Conclusion of the Colubridæ Aglyphæ. Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers). London. xi + 382 pp. + Plates I.- XX. (Drymobius boddaertii, pp. 11-14.)
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên RDB
  3. ^ Mastigodryas boddaerti. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mastigodryas boddaerti tại Wikimedia Commons