Megalopyge crispata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megalopyge crispata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Megalopygidae
Chi (genus) Megalopyge
Loài (species) M. crispata
Danh pháp hai phần
Megalopyge crispata
(Packard, 1864)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lagoa crispata Packard, 1864
  • Lagoa grisea (Barnes & McDunnough, 1910)

Megalopyge crispata là một loài bướm đêm thuộc họ Megalopygidae. It is found along phía đông bờ biển của Hoa Kỳ, cũng như Oklahoma.

This wingspan is 25–40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 10. Có một lứa một năm in the north, two or more in the south.

Ấu trùng ăn nhiều cây và bụi cây.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]