Meioceras

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meioceras
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Caecidae
Chi (genus) Meioceras
Carpenter, 1859
Danh pháp đồng nghĩa
Caecum (Meioceras) Carpenter, 1859

Meioceras là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Caecidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Meioceras gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Meioceras Carpenter, 1859. WoRMS (2010). Meioceras. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=415618 on 9 tháng 8 2010.
  2. ^ Meioceras cornucopiae Carpenter, 1858. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 2010.
  3. ^ Meioceras cubitatum Folin, 1868. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 2010.
  4. ^ Meioceras nitidum (Stimpson, 1851). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]