Miomantis paykullii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miomantis paykullii
Miomantis paykullii Luc Viatour.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Mantodea
Phân họ (subfamilia) Miomantinae
Tông (tribus) Miomantini[1]
Chi (genus) Miomantis
Loài (species) M. paykullii
Danh pháp hai phần
Miomantis paykullii
(Stal, 1871)
Danh pháp đồng nghĩa

Miomantis paykullii là một loại của loài bọ ngựa thuộc chi Miomantis trong bộ Mantodea.[3] Loài này được tìm thấy nhiều trong một số nước Châu Phi bao gồm Ai Cập, Bờ Biển Ngà, Ghana, Uganda, SénégalTogo. Khi trưởng thành nó có thể đạt tới kích thước 3.5-4.5 cm.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Martin Stiewe. “Recent Mantodea Systematic (present-day)”. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2010. 
  2. ^ Martin Stiewe. “species Miomantis paykullii Stal, 1871”. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2010. 
  3. ^ Tree of Life Web Project: Miomantis. 2005.
  4. ^ Mantids - Miomantis paykullii SwissMantis.ch. 2008.