Miomantis paykullii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Miomantis paykullii | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| M. paykullii (Stal, 1871) |
Miomantis paykullii là một loại của loài bọ ngựa thuộc chi Miomantis trong bộ Mantodea.[1] Loài này được tìm thấy nhiều trong một số nước Châu Phi bao gồm Ai Cập, Bờ Biển Ngà, Ghana, Uganda, Sénégal và Togo. Khi trưởng thành nó có thể đạt tới kích thước 3.5-4.5 cm.[2]