Mirbelia oxylobioides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mirbelia oxylobioides
Mirbelia oxylobioides.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Mirbelieae
Chi (genus) Mirbelia
Loài (species) M. oxylobioides
Danh pháp hai phần
Mirbelia oxylobioides
F.Muell.[1]

Mirbelia oxylobioides là một loài cây bụi trong họ Fabaceae. Nó là loài đặc hữu của Úc.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này cao 3 mét và thân có lông mềm bao phủ.[2] Các lá nhọn hẹp và hình trứng, sắp xếp theo cặp.[2] Lá dài 2–10 mm và rộng 1–4 mm.[2] Những bông hoa bằng hạt đậu có màu vàng cam với những mảng màu đỏ và thường nở giữa tháng 10 và tháng 1 ở khu vực phân bố bản địa.[2] Hoa được bao phủ phía dưới bởi các vỏ màu nâu.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này được chính thức miêu tả bởi nhà thực vật học Ferdinand von MuellerFragmenta Phytographiae Australiae năm 1861.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở New South Wales, VictoriaTasmania. Tại Tasmania, nó chỉ được tìm thấy ở Khu bảo tồn thiên nhiên Heathy Hills gần Elderslie ở đó nó bị đe dọa bởi tác dụng của hạn hán và xâm thực của loài gorse. Do đó, nó bị xem là loài "dễ tổn thương" theo Đạo luật Bảo vệ loài bị đe dọa của Tasmania.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Mirbelia oxylobioides. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ a ă â b c d Mirbelia oxylobioides. Threatened Flora of Tasmania. Department of Primary Industries, Parks, Water and Environment (Tasmania). Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mirbelia oxylobioides tại Wikimedia Commons