Misopates orontium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Misopates orontium
Misopates orontium1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Plantaginaceae
Chi (genus) Misopates
Loài (species) M. orontium
Danh pháp hai phần
Misopates orontium
(L.) Raf.
Danh pháp đồng nghĩa
Antirrhinum orontium

Misopates orontium là một loài thực vật có hoa trong họ Mã đề. Loài này được (L.) Raf. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Misopates orontium. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]