Moelleria
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Moelleria | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Moelleria là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[1]
Các loài [sửa]
Species within the genus Moelleria include:
- Moelleria costulata (Møller, 1842)[2]
Tham khảo [sửa]
- ^ Moelleria Jeffreys, 1865. World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 4 2010.
- ^ Moelleria costulata (Møller, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 4 2010.