Monomorium denticulatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monomorium denticulatum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Myrmicinae
Tông (tribus) Solenopsidini
Chi (genus) Monomorium
Loài (species) M. denticulatum
Danh pháp hai phần
Monomorium denticulatum
Mayr, 1887
Danh pháp đồng nghĩa

Notomyrmex denticulatum
Nothidris denticulatus
Antichthonidris denticulatus

Antichthonidris denticulata

Monomorium denticulatum là một loài kiến trong phân họ Myrmicinae. Nó là loài đặc hữu của Argentina[cần thẩm tra]. giống như loài M. bidentatum nó được miêu tả ở Valdivia, Chile.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mayr 1887: 614-616

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mayr, Gustav L. (1887): Südamerikanische Formiciden. Verhandlungen der k.k. Zoologisch-Botanischen Gesellschaft in Wien 37: 511-632. PDF
  • Fernández, F. (2007): Two new South American species of Monomorium Mayr with taxonomic notes on the genus. In: Snelling, R. R., B. L. Fisher, and P. S. Ward (eds). Advances in ant systematics (Hymenoptera: Formicidae): homage to E. O. Wilson – 50 years of contributions. Memoirs of the American Entomological Institute 80: 128-145. PDF