Mordella poeciloptera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mordella poeciloptera
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Mordellidae
Tông (tribus) Mordellini
Chi (genus) Mordella
Loài (species) M. poeciloptera
Danh pháp hai phần
Mordella poeciloptera
Lea, 1929

Mordella poeciloptera là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Lea miêu tả khoa học năm 1929.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]