Mordellistena aspersa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mordellistena aspersa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Mordellidae
Tông (tribus) Mordellistenini
Chi (genus) Mordellistena
Loài (species) M. aspersa
Danh pháp hai phần
Mordellistena aspersa
(Melsheimer, 1846)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mordella aspersa Melsheimer, 1846
  • Mordellistena rubrilabris Helmuth, 1864

Mordellistena aspersa là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Melsheimer miêu tả khoa học năm 1846.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]