Bước tới nội dung

Morula porphyrostoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Morula porphyrostoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Muricidae
Phân họ (subfamilia)Ergalataxinae
Chi (genus)Morula
Phân chi (subgenus)Habromorula
Loài (species)M. porphyrostoma
Danh pháp hai phần
Morula porphyrostoma
(Reeve, 1846)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Morula (Habromorula) porphyrostoma (Reeve, 1846)
  • Ricinula porphyrostoma Reeve, 1846

Morula porphyrostoma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]