Nakhon Thai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nakhon Thai
นครไทย
Số liệu thống kê
Tỉnh: Phitsanulok
Văn phòng huyện: 17°6′3″B 100°50′16″Đ / 17,10083°B 100,83778°Đ / 17.10083; 100.83778
Diện tích: 2220,374 km²
Dân số: 85.842 (2005)
Mật độ dân số: 38,7 người/km²
Mã địa lý: 6502
Mã bưu chính: 65120
Bản đồ
Bản đồ Phitsanulok, Thái Lan với Nakhon Thai

Nakhon Thai (tiếng Thái: นครไทย) là một huyện (amphoe) ở phía đông của tỉnh Phitsanulok, phía bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía tây nam theo chiều kim đồng hồ) là Wang Thong, Chat Trakan của tỉnh Phitsanulok, Na Haeo, Dan Sai của tỉnh LoeiKhao Kho của tỉnh Phetchabun.

Vườn quốc gia Phu Hin Rong Kla nằm ở huyện Nakhon Thai.

Nakhon Thai nằm trong lưu vực sông Nan, một phần của lưu vực sông Chao Phraya. Ngoài ra huyện này còn có sông Khwae Noi, Fia (tiếng Thái: ลำน้ำเฟี้ย) và Kaem (tiếng Thái: ลำน้ำแขม).

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 142 làng (muban). Nakhon Thai là một thị trấn (thesaban tambon) which nằm trên một phần của the tambon Nakhon Thai. Có 10 tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nakhon Thai นครไทย 13 10.236
2. Nong Kathao หนองกะท้าว 26 15.470
3. Ban Yaeng บ้านแยง 12 9.170
4. Noen Phoem เนินเพิ่ม 17 12.136
5. Na Bua นาบัว 15 8.000
6. Nakhon Chum นครชุม 8 3.239
7. Nam Kum น้ำกุ่ม 7 2.626
8. Yang Klon ยางโกลน 10 5.056
9. Bo Pho บ่อโพธิ์ 14 7.124
10. Ban Phrao บ้านพร้าว 10 6.428
11. Huai Hia ห้วยเฮี้ย 10 6.357

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]