Nassarius balteatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius balteatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. balteatus
Danh pháp hai phần
Nassarius balteatus
(Pease, 1869)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Nassa balteata Pease, 1869
  • Nassa paupera Gould, 1882
  • Nassarius pauperus (Gould, 1882)

Nassarius balteatus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pease, W.H. (1869) Description of new species of marine Gasteropodæ inhabiting Polynesia. American Journal of Conchology, 5, 64–79.
  2. ^ a ă Nassarius balteatus (Pease, 1869). World Register of Marine Species, truy cập 30 tháng 11 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]