Nassarius conspersus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius conspersus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. conspersus
Danh pháp hai phần
Nassarius conspersus
(Philippi, 1848)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Buccinum conspersum Philippi, 1849 (original combination)
  • Buccinum watsoni Kobelt, W., 1887
  • Nassa watsoni Kobelt, 1887 (doubtful synonym)

Nassarius conspersus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]