Nassarius deshayesianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius deshayesianus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. deshayesianus
Danh pháp hai phần
Nassarius deshayesianus
(Issel, 1866)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius deshayesianus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 15 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Đỏ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nassarius deshayesianus . World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 12 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]