Nassarius nitidus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius nitidus
Nassarius nitidus 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. nitidus
Danh pháp hai phần
Nassarius nitidus
(Jeffreys, 1867)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Nassarius nitidus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[3]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jeffreys, J.G. (1867) British Conchology, or an Account of the Mollusca which now Inhabit the British Isles and Surrounding Seas. Vol. 4. John Van Voorst, London, 486 pp., 8 pls.
  2. ^ CLEMAM: Nassarius nitidus
  3. ^ Nassarius nitidus (Jeffreys, 1867). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nassarius nitidus tại Wikimedia Commons