Nassarius pygmaeus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius pygmaeus
Nassa pygmaea (Sowerby).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. pygmaeus
Danh pháp hai phần
Nassarius pygmaeus
(Lamarck, 1822)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Nassarius pygmaeus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lamarck ([J.-B. M.] de), 1815-1822: Histoire naturelle des animaux sans vertèbres , Paris [vol. 5: Paris, Deterville/Verdière] [vol. 6 published by the Author], 7 vol. I molluschi sono compresi nei vol. 5-7. Vol. 5 (Les Conchiferes): 612 pp. [25 luglio 1818]. Vol. 6 (1) (Suite): 343 pp. [1819]. Vol. 6 (2) (Suite): 232 pp. [1822]. Vol. 7: (Suite): 711 pp. [1822]
  2. ^ a ă Nassarius pygmaeus (Lamarck, 1822). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nassarius pygmaeus tại Wikimedia Commons