Natica livida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natica livida
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Naticoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Naticidae
Chi (genus) Natica
Loài (species) N. livida
Danh pháp hai phần
Natica livida
Pfeiffer, 1840
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Natica jamaicensis C.B. Adams, 1850
  • Natica lacernula d'Orbigny, 1842
  • Natica rufilabris Reeve, 1855

Natica livida là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc Mặt Trăng.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 21 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m.[2] Độ sâu tối đa được ghi nhận là 65 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Natica livida Pfeiffer, 1840. WoRMS (2010). Natica livida Pfeiffer, 1840. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=419757 on 17 tháng 6 2010.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The “Island Rule” and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]