Nederlek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nederlek
Lá cờ Nederlek
Lá cờ
Huy hiệu của Nederlek
Huy hiệu
Vị trí của Nederlek
Tọa độ: 51°54′B 4°39′Đ / 51,9°B 4,65°Đ / 51.900; 4.650
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 31,44 km² (12,1 mi²)
 - Đất liền 27,84 km² (10,7 mi²)
 - Mặt nước 3,61 km² (1,4 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 14,531
 - Mật độ 522/km² (1.352/mi²)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.nederlek.nl

Ltspkr.pngNederlek (dân số: 14.831 năm 2004) là một đô thị thuộc tỉnh Zuid-Holland, phía Tây Hà Lan. Đô thị này có diện tích 31,44 km² (trong đó có 3,60 km² là diện tích mặt nước). Đô thị này được lập ngày 1 tháng 1 năm 1985 thông qua việc sáp nhập các đô thị Krimpen aan de LekLekkerkerk. Tên của nó có nghĩa "Hạ Lek", do vị trí ở bên sông Lek.

Năm 1980, ở đây đã được phát hiện một lượng lớn chất thải độc hại nằm bên dưới khu dân cư, được xây dựng vào thập niên 1970. Chi phí tẩy rửa là 90 triệu USD.

Sông Lek.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan