Neerpelt
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Neerpelt | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Neerpelt in Limburg | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Maaseik | ||
| Toạ độ | 51°14′0″B 05°26′0″Đ / 51,23333°B 5,43333°ĐTọa độ: 51°14′0″B 05°26′0″Đ / 51,23333°B 5,43333°Đ | ||
| Diện tích | 42.78 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
16,117 (1 tháng 1 năm 2006) 50.28% 49.72% 377 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 10.49% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €12,189/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Raf Drieskens (CD&V) | ||
| Đảng cầm quyền | CD&V, sp.a | ||
| Mã bưu chính | 3910 | ||
| Mã vùng | 011 | ||
| Website | www.neerpelt.be | ||
Neerpelt là một đô thị ở tỉnh Limburg. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Neerpelt có tổng dân số 16.117 người. Tổng diện tích là 42,78 km² với mật độ dân số 377 người trên mỗi km².
Cư dân nổi tiếng [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang mạng chính thức - Chỉ bằng tiếng Hà Lan
|
|||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Neerpelt. |