Neomicropteryx kiwana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neomicropteryx kiwana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Zeugloptera
Liên họ (superfamilia) Micropterigoidea
Họ (familia) Micropterigidae
Chi (genus) Neomicropteryx
Loài (species) N. kiwana
Danh pháp hai phần
Neomicropteryx kiwana
Hashimoto, 2006

Neomicropteryx kiwana là một loài bướm đêm thuộc họ Micropterigidae. Nó được Hashimoto miêu tả năm 2006. Loài này có ở Nhật Bản.

Chiều dài cánh trước là 5.3-5.8 mm đối với con đực và 5.3-5.5 mm đối với con cái.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]