Neopolyptychus prionites

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neopolyptychus prionites
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Neopolyptychus
Loài (species) N. prionites
Danh pháp hai phần
Neopolyptychus prionites
(Rothschild & Jordan, 1916) [1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyptychus prionites Rothschild & Jordan, 1916
  • Polyptychus roseola Clark, 1917

Neopolyptychus prionites là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở các khu rừng vùng đất thấp và heavy woodland from Guinea to the Congo và miền tây Uganda.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]