Neosphaleroptera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neosphaleroptera nubilana
Neosphaleroptera nubilana adult.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Apoditrysia
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Tortricinae
Chi (genus) Neosphaleroptera
Ral, 1953
Loài (species) N. nubilana
Danh pháp hai phần
Neosphaleroptera nubilana
(Hubner, [1796-1799])[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Neosphaleroptera là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fauna Europaea
  2. ^ Baixeras, J., Brown, J. W., và Gilligan, T. M. “Online World Catalogue of the Tortricidae”. Tortricidae.com. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]